Màn hình ghép (Video Wall) SAMSUNG LH46UHFCLBB/XV viền 5.5

Giá bán: Liên hệ

    - +

    Màn hình ghép SAMSUNG 46 inch LCD viền 5.5

    Thông Số Kỹ Thuật:
    • Hiển Thị
      • Kích thước đường chéo 46″
      • Tấm nềnD-LED DID
      • Độ phân giải 1920 x 1080
      • Kích thước điểm ảnh (H x V) 0.53025 (H) x 0.53025(V)
      • Diện tích hiển thị chủ động (H x V) 1018.08(H) x 572.67(V)
      • Độ sáng Max 700 cd/m2
      • Tỷ lệ tương phản 4000:1
      • Góc nhìn (H/V) 178/178
      • Thời gian phản hồi 8 ms
      • Màu sắc hiển thị 8 bit – 16.7M
      • Gam màu 72 %
      • Tần số quét dọc 30kHz ~ 81kHz
      • Tần số điểm ảnh tối đa 148.5MHz
      • Tần số quét ngang 48Hz ~ 75Hz
      • Độ sáng Max 700
      • Tỷ lệ Tương phản MEGA DCR
    • Kết Nối
      • HDMI In2
      • DP In1
      • DVI In1
      • Tuner InN/A
      • USB1
      • Component In N/A
      • Composite In N/A
      • Đầu vào RGB D-Sub
      • IR In Yes
      • IR Out Yes
      • Tai nghe Stereo Mini Jack, DVI/HDMI
      • Đầu ra Audio Stereo Mini Jack
      • Đầu ra- Video DP 1.2
      • RS232 In Yes
      • RS232 Out Yes
      • RJ45 In Yes
      • RJ45 Out N/A
      • WiFi N/A
    • Nguồn điện
      • Nguồn cấp điện AC 100 – 240 V~ (+/- 10 %), 50/60 Hz
      • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Tắt) less than 0.5 W
      • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Mở) Max:132W, Typ.:98W, BTU(Max):450.4W
      • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Ngủ) less than 0.5 W
    • Kích thước
      • Kích thước 1023.8 x 578.4 x 47.9 mm
      • Thùng máy (RxCxD)1 171 x 734 x 277 mm
    • Trọng lượng
      • Bộ máy 13.2 kg
      • Thùng máy 19.2 kg
    • Hoạt động
      • Nhiệt độ hoạt động 0~40 ℃
      • Độ ẩm 10~80 (non-condensing)
    • Đặc điểm kỹ thuật cơ khí
      • VESA Mount 400 x 400 mm
      • Độ rộng viền màn hình3.4mm(U/L), 2.0mm(R/B)
      • Loại tùy chọn trình phát nội dung SBB, Signage player box
    • Tính năng chung
      • Đặc biệt ACM Support(Advanced Color Management), Auto Source Switching & Recovery, Haze 11%, Temperature Sensor, RS232C/RJ45 MDC, Plug and Play (DDC2B), Video Wall(15×15(OSD)), Video Wall Daisy Chain(10×10), Pivot Display, Image Rotation, Button Lock, DP 1.2 Digital Daisy Chain(Supporting UHD Resolution, HDCP support), Smart F/W update, Clock Battery (80hrs Clock Keeping)
    • Phụ kiện
      • Gá lắp WMN-46VD
    • Phụ kiện
      • Bao gồm Quick Setup Guide, Warranty Card, DP cable, Stereo to DB9 cable, Power Cord, Remote Controller, Batteries
    • Chứng chỉ
      • EMCFCC (USA) FCC Part 15, Subpart B class A, CE (Europe) EN55022, EN55024, VCCI (Japan) V-3 (CISPR22), KCC (Korea) : KN22, KN24, BSMI (Taiwan) : CNS13438 (CISPR22), C-Tick (Australia) : AS/NZS3548.(CISPR22), CCC(China) : GB9254-2008, GB17625.1-2012
      • An toànUL (USA) : UL 60950-1, CSA (Canada) : CSA C22.2 No. 60950-1, TUV (Germany) : EN60950-1, NEMKO (Norway) : EN60950-1, KC (Korea) : K60950-1, CCC (China) : GB4943.1-2011, PSB (Singapore) : C60950-1, GOST (Russia) : IEC60950-1, EN55022, SIQ (Slovenia) : IEC60950-1, EN55022, PCBC (Poland) : IEC60590-1, EN55022, NOM (Mexico) : NOM-019-SCFI-1993, IRAM (Argentina) : IEC60950-1, SASO (Saudi Arabia) : IEC60950-1